Câu hỏi:

Trước khi gởi một DatagramPacket đi, ta có thể đặt thông tin địa chỉ máy nhận trên DatagramPacket này bằng phương thức ?

663 Lượt xem
05/11/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Public void setPort(int port)

B. Public void setLength(int len)

C.  Public void setData(byte buffer[])

D. Public void setAddress(InternetAddress dis)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Một Multicast API không hỗ trợ hoạt động nào?

A. Cho phép một quy trình tham gia vào một nhóm multicast cụ thể.

B. Cho phép quy trình rời đi nhóm multicast.

C.  Cho phép một quy trình gửi thông điệp đến tất cả các quy trình của một nhóm multicast.

D. Không phải các ý trên.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Truyền dữ liệu theo phương thức UDP là dạng truyền dữ liệu?

A.  Chính xác

B.  Đảm bảo

C.  Không chính xác

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Chiều dài dữ liệu tối đa có thể đưa vào DatagramPacket là khoảng?

A. Khoảng 60.000 byte (phụ thuộc vào dạng đ¬ờng truyền).

B. Khoảng 50.000 byte

C. Khoảng 40.000 byte

D. Khoảng 30.000 byte

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Multicast là gì?

A. Là mô hình truyền thông point-to-point mà chúng ta thường gọi là multicasting.

B. Là mô hình truyền thông one-to-many sử dụng chiến lược phân phối các thông điệp chỉ một lần.

C. Là mô hình truyền thông one-to-all phát sóng cho một nhóm địa chỉ chứ không phải một địa chỉ.

D. Là mô hình truyền thông point-to-point tốt cho nhiều ứng dụng hoạt động đồng thời

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Phương thức receive( DatagramPackage p) trong lớp DatagramSocket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Để gửi số nguyên p đi

B. Để nhận số nguyên p về

C. Để nhận gói dữ liệu p về

D. Để gửi gói dữ liệu p đi

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Lớp java.net.MulticastSocket là lớp con của lớp nào?

A.  MulticastObject.

B.  Socket.

C.  DatagramSocket.

D. SocketException.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm