Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 123 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
05/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Moocgan phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Vi khuẩn E.coli.
B. Đậu Hà Lan.
C. Cà chua.
D. Ruồi giấm.
Câu 2: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen ?
A. AA x aa
B. Aa x aa
C. AA x Aa
D. Aa x Aa
Câu 3: Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây là hiện tượng cách li
A. tập tính.
B. cơ học.
C. thời gian.
D. nơi ở
Câu 5: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là
A. mất đoạn.
B. chuyển đoạn.
C. lặp đoạn.
D. đảo đoạn.
Câu 6: Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ
A. ức chế - cảm nhiễm.
B. cạnh tranh cùng loài.
C. hỗ trợ cùng loài.
D. hỗ trợ khác loài.
Câu 8: Một quần thể thực vật, xét một gen có 2 alen A và a. Nếu tần số alen a là 0,7 thì tần số alen A của quần thể này là?
A. 0,2.
B. 0,09.
C. 0,49.
D. 0,3.
Câu 9: Trong quan hệ giữa 2 loài, có một loài bị hại và một loài được lợi thì đó là mối quan hệ nào sau đây ?
A. Kí sinh.
B. Hợp tác.
C. Hỗ trợ.
D. Hội sinh.
Câu 10: Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng
A. tARN của gen được tạo ra.
B. sản phẩm của gen được tạo ra.
C. mARN của gen được tạo ra.
D. rARN của gen được tạo ra.
Câu 11: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Di – nhập gen.
B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Đột biến.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 12: Khi thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta thường sử dụng loại mẫu vật nào sau đây?
A. Hạt nảy mầm đã được luộc chín.
B. Hạt khô.
C. Hạt đang nảy mầm.
D. Hạt khô đã được luộc chín.
Câu 13: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không có dạng
A. đảo đoạn.
B. chuyển đoạn.
C. lặp đoạn.
D. thay đoạn.
Câu 15: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại?
A. Trung sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Tân sinh.
D. Cổ sinh.
Câu 16: Ôxi (O2) giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A. NO3-.
B. Glucôzơ.
C. CO2.
D. H2O.
Câu 18: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
C. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
D. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Câu 19: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể?
A. Đa dạng loài.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Nhóm tuổi.
D. Mật độ cá thể của quần thể.
Câu 20: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?
A. Restrictaza.
B. ARN polimeaza.
C. Ligaza.
D. ADN polimeaza.
Câu 23: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
B. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.
C. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
D. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
Câu 24: Một gen có tổng số 1200 nuclêôtít và chứa 15% xitôzin. Sau khi bị đột biến điểm, gen đã tiến hành nhân đôi bình thường 5 lần và đã sử dụng của môi trường 12989 ađênin và 5580 xitôzin. Dạng đột biến gen đã xảy ra là
A. mất 1 cặp G – X.
B. mất 1 cặp A – T.
C. thêm 1 cặp A – T.
D. thêm 1 cặp G – X.
Câu 25: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → Sâu → Gà → Cáo → Hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là :
A. Cáo.
B. Gà.
C. Sâu.
D. Hổ.
Câu 26: Ở cà chua, tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ, sau đó cho F1 lai với nhau thu được F2. Khi cho lai giữa các cây quả vàng ở F2 với nhau sẽ thu được kết quả là:
A. 1 quả đỏ: 1 quả vàng.
B. 100% quả vàng.
C. 3 quả đỏ: 1 quả vàng.
D. 100% quả đỏ.
Câu 27: Một loài thực vật, cho 2 cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn về 2 cặp gen, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. phân li.
B. tương tác cộng gộp.
C. tương tác bổ sung.
D. di truyền ngoài nhân.
Câu 28: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về các nhân tố tiến hóa phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.
B. Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.
C. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 29: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng để:
A. các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
B. gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
C. cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi polipeptit.
D. axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
Câu 30: Ở loài động vật nào sau đây, máu rời khỏi tâm thất luôn là máu đỏ thẫm?
A. Ếch.
B. Cá chép.
C. Hổ.
D. Rắn.
Câu 34: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là
A. AB/ab x AB/ab, hoán vị 1 bên với f = 25%
B. Ab/aB x Ab/aB, f = 8,65%
C. Ab/aB x Ab/ab, f = 37,5%
D. AB/ab x Ab/ab, f = 25%
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.4K
- 152
- 40
-
34 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 40
-
90 người đang thi
- 922
- 22
- 40
-
34 người đang thi
- 857
- 5
- 40
-
63 người đang thi


Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận